sâu thẳm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất sâu, sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy hoặc không thể đo lường được: "Sâu thẳm" diễn tả độ sâu vô cùng lớn, gợi cảm giác về một không gian hoặc trạng thái vô tận, khó nắm bắt.
- (Nghĩa bóng) Sâu sắc, thâm trầm đến mức khó lường: Dùng để miêu tả những cảm xúc, suy nghĩ, tâm trạng hoặc ý nghĩa ẩn chứa bên trong một cách mãnh liệt và khó đoán định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hang động này sâu thẳm và tối om. (Không gian hang động này có độ sâu rất lớn và tối.)
- Đôi mắt anh ấy chứa đựng một nỗi buồn sâu thẳm. (Nỗi buồn trong đôi mắt anh ấy rất sâu sắc và thâm trầm.)
- Tình yêu của mẹ dành cho con là vô bờ bến và sâu thẳm. (Tình cảm đó sâu sắc, không thể đo đếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sâu thẳm trong lòng": dùng để nhấn mạnh cảm xúc, ký ức tồn tại một cách mãnh liệt và lâu dài trong tâm hồn.
- Ký ức về quê hương vẫn còn sâu thẳm trong lòng ông.
- "vực sâu thẳm": thường dùng theo nghĩa đen chỉ vực rất sâu, hoặc nghĩa bóng chỉ sự khủng hoảng, tuyệt vọng cùng cực.
- Anh ta cảm thấy mình đang rơi vào một vực sâu thẳm của sự cô đơn.
Biến thể và từ gần giống
- Sâu hoắm (tính từ): cũng có nghĩa là rất sâu, thường dùng trong văn nói.
- Cái giếng làng sâu hoắm.
- Thăm thẳm (tính từ): nhấn mạnh vào sự sâu và rộng mênh mông, vô tận (thường dùng cho không gian).
- Bầu trời đêm sao thăm thẳm.
Từ đồng nghĩa
- Sâu hun hút: (nhấn mạnh độ sâu dường như kéo dài vô tận).
- Sâu thăm thẳm: (nhấn mạnh độ sâu và sự mênh mông).
- Sâu hút: (thường dùng trong văn nói, diễn tả độ sâu đáng sợ hoặc khó lường).
Từ trái nghĩa
- Nông cạn: (độ sâu ít, nghĩa bóng chỉ sự thiếu chiều sâu trong suy nghĩ, tình cảm).
- Cạn dòng: (nghĩa bóng, chỉ sự cạn kiệt, hời hợt).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Lòng sâu thẳm: chỉ nội tâm, tâm tư sâu kín, khó giãi bày.
- Chẳng ai biết được những suy nghĩ trong lòng sâu thẳm của cô ấy.
- Sâu thẳm tâm hồn: nhấn mạnh chiều sâu trong đời sống tinh thần, tình cảm.
- Âm nhạc chạm đến những góc sâu thẳm tâm hồn người nghe.
- Sâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong: Hang sâu thẳm.